Nội dung chính
ToggleKiểm định kỹ thuật an toàn lao động là hoạt động bắt buộc theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và Nghị định 44/2016/NĐ-CP, nhằm đánh giá tình trạng an toàn của máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt trước khi đưa vào sử dụng và định kỳ trong quá trình vận hành.
1. Biểu phí kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
(Biểu phí được trích theo Thông tư 41/2016/TT-BLĐTBXH và áp dụng thực tế bởi Công Ty Cổ Phần Kiểm Định An Toàn Thiết Bị MT)
BẢNG 1. Nhóm thiết bị áp lực – nhiệt
| STT | Hạng mục kiểm định | Đặc tính kỹ thuật | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Nồi hơi |
Công suất < 1 tấn/giờ | Thiết bị | 700.000 |
| Công suất từ 1 – 2 tấn/giờ | Thiết bị | 1.400.000 | ||
| Công suất từ 2 – 6 tấn/giờ | Thiết bị | 2.500.000 | ||
| Công suất từ 6 – 10 tấn/giờ | Thiết bị | 2.800.000 | ||
| Công suất từ 10 – 15 tấn/giờ | Thiết bị | 4.400.000 | ||
|
2 |
Bình chịu áp lực |
Dung tích ≤ 2 m³ | Thiết bị | 500.000 |
| Dung tích từ 2 – 10 m³ | Thiết bị | 800.000 | ||
| Dung tích từ 10 – 25 m³ | Thiết bị | 1.200.000 | ||
|
3 |
Hệ thống lạnh |
Năng suất lạnh ≤ 30.000 Kcal/h | Thiết bị | 1.400.000 |
| Năng suất lạnh từ 30.000 – 100.000 Kcal/h | Thiết bị | 2.500.000 | ||
| Năng suất lạnh từ 100.000 – 1.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 4.000.000 | ||
| Năng suất lạnh > 1.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 5.000.000 | ||
| 4 | Hệ thống đường ống áp lực | Đường kính ống ≤ 150 mm | m | 10.000 |
| Đường kính ống > 150 mm | m | 15.000 | ||
|
5 |
Nồi đun nước nóng |
Công suất < 500.000 Kcal/h | Thiết bị | 700.000 |
| Công suất từ 500.000 – 750.000 Kcal/h | Thiết bị | 1.200.000 | ||
| Công suất từ 750.000 – 1.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 2.000.000 | ||
| Công suất từ 1.000.000 – 1.500.000 Kcal/h | Thiết bị | 2.400.000 | ||
| Công suất từ 1.500.000 – 2.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 2.560.000 | ||
| Công suất > 2.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 2.800.000 | ||
|
6 |
Nồi gia nhiệt dầu |
Công suất < 1.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 960.000 |
| Công suất từ 1.000.000 – 2.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 1.200.000 | ||
| Công suất từ 2.000.000 – 4.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 1.440.000 | ||
| Công suất > 4.000.000 Kcal/h | Thiết bị | 2.000.000 |
BẢNG 2. Nhóm thiết bị nâng – vận chuyển
| STT | Thiết bị kiểm định | Đặc tính kỹ thuật | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Cần trục, cầu trục, cổng trục |
Tải trọng < 3 tấn | Thiết bị | 700.000 |
| Tải trọng từ 3 – 7,5 tấn | Thiết bị | 1.200.000 | ||
| Tải trọng từ 7,5 – 15 tấn | Thiết bị | 2.200.000 | ||
| Tải trọng từ 15 – 30 tấn | Thiết bị | 3.000.000 | ||
|
2 |
Palăng điện, xích kéo tay |
Tải trọng nâng từ 1 – 3 tấn | Thiết bị | 750.000 |
| Tải trọng nâng từ 3 – 7,5 tấn | Thiết bị | 1.300.000 | ||
| Tải trọng nâng > 7,5 tấn | Thiết bị | 1.800.000 | ||
|
3 |
Xe nâng hàng / xe tự hành nâng người |
Tải trọng nâng từ 1 – 3 tấn | Thiết bị | 1.100.000 |
| Tải trọng nâng từ 3 – 7,5 tấn | Thiết bị | 1.600.000 | ||
| Tải trọng nâng từ 7,5 – 15 tấn | Thiết bị | 1.900.000 | ||
| Tải trọng nâng > 15 tấn | Thiết bị | 2.500.000 | ||
| Xe tự hành nâng người (mọi tải trọng) | Thiết bị | 1.400.000 | ||
|
4 |
Thang máy |
Dưới 10 tầng dừng | Thiết bị | 2.000.000 |
| 10 – 20 tầng dừng | Thiết bị | 3.000.000 | ||
| Trên 20 tầng dừng | Thiết bị | 4.500.000 | ||
| 5 | Thang cuốn, băng tải chở người | – | Thiết bị | 2.200.000 – 2.500.000 |
✍ Xem thêm: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | Xem thông tin chi tiết
2. Hồ sơ bàn giao sau kiểm định
MT Safety bàn giao hồ sơ kiểm định đầy đủ, bao gồm:
-
Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn (có dấu pháp lý)
-
Tem kiểm định, biên bản đo kiểm thông số kỹ thuật
-
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định có giá trị pháp lý toàn quốc
Tất cả quy trình thực hiện tuân thủ Thông tư 41/2016/TT-BLĐTBXH và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2008/BLĐTBXH cùng các quy chuẩn liên quan.
3. Lợi ích khi kiểm định tại MT Safety
- Được Bộ LĐTBXH cấp phép chính thức – GCN 226/GCN-KĐ
- Đội ngũ kỹ sư kiểm định trên 10 năm kinh nghiệm
- Thiết bị đo đạt tiêu chuẩn quốc tế, hiệu chuẩn định kỳ
- Kết quả có giá trị pháp lý, được chấp nhận toàn quốcHỗ trợ nhanh – nhận hồ sơ, bàn giao tận nơi
Liên hệ tư vấn & báo giá chi tiết
📞 Hotline: 0985.972.911
📧 Email: tuvanantoanmt@gmail.com
🌐 Website: www.huanluyenantoanmt.com






















